|
BẢNG TÓM TẮT VỀ SẢN PHẨM (Bảo hiểm Sức khỏe toàn diện học sinh, sinh viên ban hành theo Quyết định số 0999/2025-BM/CN ngày 16/05/2025 của Tổng Giám đốc Tổng Công ty Cổ phần Bảo Minh) Chi tiết xin vui lòng xem tại Quy tắc tại đây Tóm tắt Quy tắc Bảo hiểm Sức khỏe toàn diện học sinh, sinh viên tại đây Tài liệu giới thiệu sản phẩm Bảo hiểm sức khỏe toàn diện học sinh, sinh viên tại đây |
|||
| 1. Tên sản phẩm | BẢO HIỂM SỨC KHỎE TOÀN DIỆN HỌC SINH, SINH VIÊN | ||
| 2. Mã sản phẩm | IK | ||
| 3. Đối tượng bảo hiểm | Là sức khỏe của người được bảo hiểm | ||
| 4. Người được bảo hiểm | Học sinh, sinh viên đang theo học tại các cơ sở giáo dục: Nhà trẻ, mẫu giáo, tiểu học, phổ thông cơ sở, phổ thông trung học, các trường cao đẳng, đại học, trung cấp chuyên nghiệp, các trường dạy nghề và các cơ sở giáo dục khác được thành lập hợp pháp theo quy định của pháp luật. | ||
| 5. Phạm vi bảo hiểm | 1. Quyền lợi bảo hiểm A: Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản. 2. Quyền lợi bảo hiểm B: Tử vong, thương tật thân thể do tai nạn. 3. Quyền lợi bảo hiểm C: Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, thai sản. 4. Quyền lợi bảo hiểm D: Phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản. |
||
| 6. Quyền lợi bảo hiểm | QUYỀN LỢI BẢO HIỂM | CƠ SỞ BỒI THƯỜNG | |
| 1. Quyền lợi bảo hiểm A: Tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản. Giới hạn bảo hiểm/người/vụ. | |||
| Người được bảo hiểm tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản thuộc phạm vi bảo hiểm | Bảo Minh trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trong Hợp đồng bảo hiểm. | ||
| 2. Quyền lợi bảo hiểm B: Tử vong, thương tật thân thể do tai nạn Giới hạn bảo hiểm/người/vụ. | |||
| a. Người được bảo hiểm bị tử vong/thương tật toàn bộ vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm | Bảo Minh trả toàn bộ số tiền bảo hiểm ghi trong Hợp đồng bảo hiểm. | ||
| b. Người được bảo hiểm bị thương tật bộ phận vĩnh viễn do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm | Bảo Minh trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ thương tật do Bảo Minh ban hành kèm theo Quy tắc bảo hiểm. | ||
| c. Người được bảo hiểm bị thương tật tạm thời do tai nạn thuộc phạm vi bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm nhỏ hơn hoặc bằng 50 triệu đồng/người/vụ: Bảo Minh trả tiền bảo hiểm theo tỷ lệ phần trăm trên số tiền bảo hiểm theo Bảng tỷ lệ thương tật do Bảo Minh ban hành kèm theo Quy tắc bảo hiểm. Trường hợp Người được bảo hiểm tham gia cùng lúc quyền lợi bảo hiểm B và quyền lợi bảo hiểm C, Bảo Minh trả thêm trợ cấp 0,5% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện, tối đa 180 ngày/năm. |
Số tiền bảo hiểm lớn hơn 50 triệu đồng/người/vụ: - Bảo Minh trả chi phí y tế thực tế thực tế phát sinh cho việc điều trị thương tật (vận chuyển cấp cứu, tiền phẫu thuật, tiền khám, chi phí điều trị, viện phí, ...). - Trợ cấp 0,1% số tiền bảo hiểm/ngày nằm viện, tối đa 180 ngày/năm. Tổng số tiền được trả không vượt quá tỷ lệ phần trăm thương tật tương ứng quy định tại Bảng tỷ lệ thương tật do Bảo Minh ban hành kèm theo Quy tắc bảo hiểm. |
|
| Nếu người được bảo hiểm tử vong do tai nạn đã được bảo hiểm trong vòng 1 năm, Bảo Minh sẽ trả phần chênh lệch giữa số tiền bảo hiểm và số tiền đã thanh toán trước đó. | |||
| 3. Quyền lợi bảo hiểm C: Nằm viện do ốm đau, bệnh tật, thai sản. Giới hạn bảo hiểm/người/năm | |||
| Người được bảo hiểm nằm viện do ốm đau, bệnh tật, thai sản thuộc phạm vi bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm nhỏ hơn hoặc bằng 50 triệu đồng/người/năm: - Nằm viện (không phải bệnh viện đông y): trả trợ cấp 0,5% số tiền bảo hiểm/ngày, tối đa 60 ngày/năm. - Nằm viện tại bệnh viện đông y: trả trợ cấp 0,2% số tiền bảo hiểm/ngày, tối đa 150 ngày/năm. |
Số tiền bảo hiểm lớn hơn 50 triệu đồng/người/năm: - Nằm viện (không phải bệnh viện đông y): trả chi phí y tế thực tế phát sinh, tối đa 0,5% số tiền bảo hiểm/ngày, tối đa 60 ngày/năm. - Nằm viện tại bệnh viện đông y: trả chi phí y tế thực tế phát sinh, tối đa 0,2% số tiền bảo hiểm/ngày, tối đa 150 ngày/năm. |
|
| Trợ cấp mai táng (Người được bảo hiểm tử vong do ốm đau, bệnh tật, thai sản thuộc phạm vi bảo hiểm) | 2 triệu đồng/người | ||
| 4. Quyền lợi bảo hiểm D: Phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản. Giới hạn bảo hiểm/người/năm | |||
| Người được bảo hiểm phẫu thuật do ốm đau, bệnh tật, thai sản thuộc phạm vi bảo hiểm | Số tiền bảo hiểm nhỏ hơn hoặc bằng 50 triệu đồng/người/năm: Bảo Minh trả tỷ lệ phần trăm số tiền bảo hiểm tương ứng với từng loại phẫu thuật quy định tại Bảng tỷ lệ phẫu thuật do Bảo Minh ban hành kèm theo Quy tắc bảo hiểm. |
Số tiền bảo hiểm lớn hơn 50 triệu đồng/người/năm: Bảo Minh trả chi phí y tế thực tế phát sinh, tổng số tiền được trả không vượt quá tỷ lệ phần trăm số tiền bảo hiểm tương ứng với từng loại phẫu thuật quy định tại Bảng tỷ lệ phẫu thuật do Bảo Minh ban hành kèm theo Quy tắc bảo hiểm. |
|
| 7. Loại trừ trách nhiệm bảo hiểm | - Thiệt hại do Người được bảo hiểm/Bên mua bảo hiểm/Người thụ hưởng cố ý gây ra. - Sự kiện bảo hiểm do vi phạm pháp luật hoặc quy tắc an toàn giao thông - Sự kiện bảo hiểm do Người được bảo hiểm bị ảnh hưởng bởi rượu, bia, ma túy/chất kích thích (trừ thuốc kê đơn). - Lái xe với nồng độ cồn vượt quá quy định hoặc dùng ma túy bị cấm. - Điều trị hoặc dùng thuốc không theo hướng dẫn của cơ sở y tế. - Tham gia đánh nhau (trừ tự vệ chính đáng). - Khám sức khỏe không điều trị - Các khuyết tật thoái hóa tự nhiên của mắt/tai và điều trị liên quan. - Bệnh lây truyền/sốt rét: Giang mai, lậu, STDs, HIV, AIDS, sốt rét. - Bệnh bẩm sinh (trừ khi có quyền lợi bổ sung), di truyền, khuyết tật bẩm sinh, dị tật gen và biến chứng. - Tai nạn, ốm đau, bệnh tật, thai sản hoặc chỉ định phẫu thuật có từ trước ngày bảo hiểm. - Điều trị thử nghiệm - Điều trị thẩm mỹ, chỉnh hình, phục hồi chức năng, làm giả bộ phận cơ thể, kế hoạch hóa gia đình, khám/điều trị răng. - Hoạt động hàng không (trừ hành khách có vé), diễn tập/huấn luyện/chiến đấu quân sự. - Thương tật/tử vong do động đất, núi lửa, phóng xạ, chiến tranh, nội chiến, đình công, khủng bố. Đây là tóm tắt về điều khoản loại trừ trách nhiệm bảo hiểm, cụ thể được quy định chi tiết trong Quy tắc Bảo hiểm Sức khỏe toàn diện học sinh, sinh viên đính kèm. |
||
| 8. Hiệu lực bảo hiểm | Thời hạn bảo hiểm được tính từ thời điểm Bảo Minh bắt đầu nhận bảo hiểm đến khi kết thúc bảo hiểm, căn cứ theo thỏa thuận giữa Bên mua bảo hiểm và Bảo Minh, được quy định cụ thể trong Hợp đồng bảo hiểm, tối đa không quá 01 (một) năm trong mọi trường hợp. | ||
| 9. Phí bảo hiểm | |||